Thông tin tham khảo quan trọng: Điểm trúng tuyển ĐHBK Hà Nội các năm 2015, 2016

Tại bước thứ 3 trong  bài viết “Đại học không xa, nếu qua 5 bước” ở phần trước, một thông tin tham khảo có ý nghĩa cho các thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào các ngành của Đại học Bách Khoa Hà Nội đó chính là điểm chuẩn 2 năm gần nhất. Chính vì vậy, Mr.SIE gửi tới các bạn thông tin quan trọng này:

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI NĂM 2015, NĂM 2016

      Năm 2015 Năm 2016
STT Mã nhóm ngành Tên ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Môn chính Điểm chuẩn Điểm chuẩn Tiêu chí phụ (môn Toán)
 1 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 TOÁN 8.41 8.42 8.5
2 KT12 Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy A00; A01 TOÁN 8.06 8 7.5
3 KT13 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 TOÁN 7.91 7.65 8.25
4 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại A00; A01 TOÁN 7.79 7.66 8.25
5 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 TOÁN 8 8.05 7.5
6 KT21 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (2015); Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinh A00; A01 TOÁN 8.5 8.3 7.75
7 8KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin A00; A01 TOÁN 8.7 8.82 8.5
8 KT23 Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 TOÁN 8.08 8.03 8
9 KT24 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 TOÁN 8.5 8.53 8.5
10 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tin A00; A01 TOÁN 8.25 8.32 7.75
11 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 TOÁN 7.97 7.93 8.5
12 KT32 Hóa học (Cử nhân) A00; B00; D07 TOÁN 7.91 7.75 8
 13 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông A00; B00; D07 TOÁN 7.7 7.72 8.5
 14 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học (2015); Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 TOÁN 7.83 7.92 8
 15 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy A00; A01   7.75 7.73 7.5
 16 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01   7.5 7.11 7.25
 17 KT51 Vật lý kỹ thuật A00; A01   7.75 7.62 7
 18 KT52 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01   7.91 7.75 8
 19 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01   7.5 7.47 7.5
 20 KQ2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01   7.66 7.73 7.5
 21 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01   7.58 7.73 7.5
 22 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 TIẾNG ANH 7.68 7.48 6.5
 23 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 TIẾNG ANH 7.47 7.29 6.75
24 TT1 Chương trình tiên tiến ngành Điện-Điện tử       7.55 7.5
25 TT2 Chương trình tiên tiến ngành Cơ Điện tử       7.58 7.5
26. TT3 Chương trình tiên tiến ngành Khoa học và Kỹ thuật vật liệu       7.98 7.75
27 TT4 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật Y sinh       7.61 7
28 TT5 Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin Việt-Nhật; Chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin ICT       7.53 7.75
29 QT11 Cơ điện tử (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) A00; A01; D07   7.58 7.5 7
30 QT12 Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover – Đức) A00; A01; D07   7 7.28 7.25
31 QT13 Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp) A00; A01; A02; D07   6.83 7 7
32 QT14 Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc);  Kỹ thuật phần  mềm(ĐH Victoria – New Zealand) (2015) A00; A01; D07   7.25 7.52 8.25
33 QT15 Kỹ thuật phần  mềm(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D07   7.25 6.58 6.75
34 QT21 Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D01; D07   6.41 6.7 6.5
35 QT31 Quản trị kinh doanh(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07   5.5 6.5 6.75
36 QT32 Khoa học máy tính(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07   6.08 6.7 7
37 QT33 Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp) A00; A01; D01; D03; D07   5.5 6.52 4.5
38 QT41 Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) (2016)       6.53 6.25

Ghi chú:

1/ Công thức tính điểm xét (ĐX) và điểm chuẩn năm 2016:

a/ Đối với các nhóm ngành không có môn chính:

b/ Đối với các nhóm ngành có môn chính:

2/ Tiêu chí phụ: Những em có điểm xét đúng bằng điểm chuẩn thì phải có điểm môn Toán đạt điểm theo tiêu chí phụ.

(Kim Chung tổng hợp, nguồn: http://ts.hust.edu.vn)

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *