Điểm trúng tuyển các chương trình quốc tế năm 2015, 2016

Sau 15 năm được thành lập, Viện Đào tạo Quốc tế – ĐHBK Hà Nội đã đem lại cơ hội tuyệt vời cho các em học sinh muốn theo học các ngành học “hot” và nhận bằng tốt nghiệp chính quy của Đại học Bách Khoa Hà Nội hoặc bằng đại học nước ngoài theo các chương trình hợp tác với các trường đại học của Nhật, Đức, Pháp, Mỹ, Úc, Niu Di lân…
– Năm 2015, 2016, điểm trúng tuyển vào ngành Cơ Điện tử hợp tác với ĐH Nagaoka (Nhật), mã QT11, lần lượt là 7,58 và 7.5 một môn trong tổ hợp xét tuyển (tương ứng là 22,5 điểm), trong khi đó, ngành Cơ Điện tử (Viện Cơ Khí), mã KT11, là 8,41 và 8,42 (tương ứng với 25,5 điểm).

– Điểm trúng tuyển vào ngành Điện tử Viễn thông hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức), mã ngành QT12, là 7 và 7,28, trong khi đó, ngành Điện tử viễn thông (Viện Điện tử viễn thông), mã KT21, là 8,3 và 8,5.

– Điểm trúng tuyển vào ngành Công nghệ thông tin hợp tác với ĐH Grenoble (Pháp), mã QT13 là 6,83 và 7, hợp tác với ĐH La Trobe (Úc), mã QT14 là 7,25 và 7,52, hợp tác với ĐH Victoria Wellington (Niu Dilân), mã QT15 là 7,25 và 6,58, trong khi đó, ngành Công nghệ thông tin (Viện Công nghệ thông tin), mã KT22 là 8,7 và 8,82.

– Điểm trúng tuyển vào ngành Quản trị kinh doanh hợp tác với ĐH Victoria Welling ton (Niu Dilân), mã QT21 là 6,41 và 6,7, trong khi đó, ngành Quản trị kinh doanh (Viện Kinh tế và Quản lý) là 7,66 và 7,73.

– Ngoài ra, các thí sinh có mức điểm từ 6 đến 6,5 cũng có cơ hội khi xét tuyển vào các chương trình quốc tế, ĐHBK Hà Nội mà các trường đại học nước ngoài cấp bằng như Đại học Troy (Mỹ), ĐH ĐH Grenoble Aples (Pháp).

– Ngoài các chương trình hợp tác với các trường đại học nước ngoài, Viện Đào tạo Quốc tế còn đem đến cơ hội đặc biệt đến cho các em học sinh với chương trình đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh ngành Quản lý công nghiệp, bằng do Đại học Bách Khoa Hà Nội cấp. Điểm trúng tuyển ngành này của năm 2016 là 6,53, trong khi đó, ngành Quản lý công nghiệp (Viện Kinh tế và Quản lý) là 7,5 và 7,47.

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC CHƯƠNG TRÌNH QUỐC TẾ NĂM 2015, NĂM 2016

      Năm 2015 Năm 2016
STT Mã nhóm ngành Tên ngành Tổ hợp môn tuyển sinh Môn chính Điểm chuẩn Điểm chuẩn Tiêu chí phụ (môn Toán)
1.               QT11 Cơ điện tử (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) A00; A01; D07 7.58 7.5 7
2.               QT12 Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover – Đức) A00; A01; D07 7 7.28 7.25
3.               QT13 Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp) A00; A01; A02; D07 6.83 7 7
4.               QT14 Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc);  Kỹ thuật phần  mềm(ĐH Victoria – New Zealand) (2015) A00; A01; D07 7.25 7.52 8.25
5.               QT15 Kỹ thuật phần  mềm(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D07 7.25 6.58 6.75
6.               QT21 Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.41 6.7 6.5
7.               QT31 Quản trị kinh doanh(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 5.5 6.5 6.75
8.               QT32 Khoa học máy tính(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.08 6.7 7
9.               QT33 Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp) A00; A01; D01; D03; D07 5.5 6.52 4.5
10.           QT41 Quản lý công nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Industrial System Engineering) (2016) 6.53 6.25

Kim Chung tổng hợp

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *