ĐH Bách Khoa Hà Nội công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NVBS đợt 1

Ngày 9/9/2015, trường ĐH Bách Khoa Hà Nội đã công bố điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung (NVBS) đợt 1 vào các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế của nhà trường. Theo đó, điểm chuẩn của từng nhóm ngành là:

TT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 QT31 Quản trị kinh doanh (ĐH Troy, Hoa Kỳ) 5.58
2 QT32 Khoa học máy tính (ĐH Troy, Hoa Kỳ) 6.25
3 QT33 Quản trị doanh nghiệp (ĐH Pierre Mendes France, CH Pháp) 5.75

Danh sách thí sinh trúng tuyển NVBS đợt 1 như sau: 

Số HS

SBD

Họ Tên

Ngày sinh

NVBS

Tổ hợp môn XT

Điểm TB

1

SPH012336

PHẠM THANH NGÂN

04/05/1997

QT31

A01

7.16

2

TLA000187

ĐỖ ĐỨC ANH

18/02/1997

QT31

A01

6.08

3

TLA004716

NGUYỄN KHẢ HÂN

27/05/1997

QT31

D01

5.75

4

SPH000167

CAO VIỆT ANH

06/01/1997

QT32

A00

6.25

5

BKA004543

TRẦN MINH HIỀN

08/08/1997

QT32

D01

7.25

6

HVN011721

NGUYỄN MẠNH TUẤN

08/07/1997

QT32

A00

7.41

7

KHA003940

ĐỖ VĂN HOÀN

04/08/1997

QT32

A00

6.75

8

THV005691

BÙI THỊ THU HUYỀN

10/05/1997

QT31

D01

6.25

9

HDT008987

NGUYỄN TRUNG HIẾU

04/06/1996

QT32

A00

7.41

10

SPH011501

PHẠM QUANG MINH

21/11/1997

QT32

A01

7.33

12

YTB004535

NGUYỄN ĐỨC ĐẠI

27/07/1995

QT31

A00

6.75

14

SPH010891

VŨ KHÁNH LY

05/11/1997

QT31

D01

7.25

15

HVN012385

NGUYỄN PHÚC VƯỢNG

26/04/1997

QT33

A01

7.33

16

THV014295

NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG

28/10/1997

QT32

A00

7.16

17

TLA001882

NGUYỄN KHÁNH CHI

10/05/1997

QT32

A00

7.41

18

DHU003117

TRẦN VĂN DŨNG

24/06/1997

QT32

A00

7.5

19

THV008704

LƯƠNG ĐỨC MINH

27/04/1997

QT32

A00

6.75

20

KHA009329

LÊ MINH THẮNG

16/07/1997

QT32

A00

6.91

21

KHA000532

NGUYỄN TUẤN ANH

17/06/1997

QT32

A00

8.16

22

LNH010994

NGUYỄN THỊ HẢI YẾN

30/03/1997

QT31

A00

6.91

23

HVN008752

NGUYỄN HỮU QUYỀN

05/12/1997

QT32

A00

7.33

24

BKA006599

TRẦN THỊ THU HƯỜNG

05/10/1997

QT31

A01

6.91

25

SPH003626

NGUYỄN ĐỨC DƯƠNG

13/08/1997

QT32

D01

6.25

26

HDT011123

NGUYỄN VĂN HUY

27/02/1996

QT32

A00

6.33

27

HDT019562

PHẠM NGỌC PHÚC

25/12/1997

QT31

A01

6.25

28

HHA000758

PHAN QUANG TUẤN ANH

29/05/1997

QT31

A00

7.41

30

TND003885

HỨA TRUNG DŨNG

21/04/1997

QT32

D01

8.08

31

THP011673

PHẠM NGUYỄN HÀ PHƯƠNG

20/02/1997

QT31

D01

5.75

32

SPH014708

ĐỖ CAO SƠN

02/11/1997

QT33

D03

6.75

33

SPH002776

ĐỖ THẾ CƯỜNG

28/12/1997

QT33

A00

5.75

34

BKA005787

NGUYỄN ĐÌNH HUY

06/01/1997

QT33

A00

5.91

35

TDV000044

ĐÀO ĐÌNH AN

27/02/1997

QT32

D07

7.75

36

HVN005235

NGUYỄN VĂN KHẢI

13/11/1997

QT32

A00

7.91

37

KHA004713

HOÀNH QUANG HƯNG

08/04/1997

QT32

A00

6.58

38

DHU004613

NGUYỄN THỊ LỆ GIANG

30/07/1997

QT31

D01

5.91

39

YTB014057

NGUYỄN THỊ QUỲNH MAI

06/09/1997

QT31

A00

6.66

40

TDV006336

PHẠM QUYẾT ĐỊNH

30/04/1997

QT31

D01

6.16

41

HHA003123

PHẠM KHẮC ĐIỆP

01/11/1996

QT33

D01

6.66

42

HDT010467

LÊ THỊ HUỆ

02/12/1996

QT32

A00

8.58

43

TND027487

LÊ TRUNG TÚ

06/02/1997

QT31

A00

8.08

44

YTB019791

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO

23/05/1997

QT31

A00

6.58

46

TDV035191

VƯƠNG CÁT TÙNG

18/06/1996

QT32

A00

7.41

47

THP004805

NGUYỄN THỊ HIỀN

12/07/1997

QT31

D01

7.16

48

TDV018958

NGUYỄN HỮU MẠNH

06/08/1997

QT32

A00

7.41

49

DCN008901

NGUYỄN THỊ PHƯƠNG

01/03/1997

QT31

A00

5.83

50

THV007788

TRẦN THỊ PHƯƠNG LINH

01/12/1997

QT33

D01

6.58

51

THP012725

TRƯƠNG VĨNH SƠN

09/09/1997

QT33

A00

7.83

52

SPH011931

NGUYỄN KHÁNH NAM

17/06/1997

QT32

A00

6.75

53

THP013670

NGUYỄN HỮU THẮNG

25/08/1997

QT31

A00

7.41

54

DCN012578

NGUYỄN MAI NGỌC TUẤN

08/12/1997

QT32

A00

7.91

55

YTB014944

NGUYỄN PHƯƠNG NAM

02/10/1997

QT32

A01

7.16

56

THV005039

NGUYỄN HUY HOÀNG

16/06/1996

QT31

D01

5.91

57

YTB009205

PHAN THỊ HUẾ

16/11/1997

QT33

D01

7.25

58

TND008438

NGUYỄN MINH HIẾU

05/03/1997

QT32

A00

8.5

59

HDT003965

NGUYỄN THỊ DUNG

25/08/1997

QT31

D01

7

61

TND013217

CHU THỊ LAN

15/06/1997

QT31

A00

7.33

62

HDT002190

LÊ VĂN BÌNH

22/09/1996

QT32

A00

7

63

TDV024577

ĐINH HẢI QUÂN

28/05/1997

QT31

A00

6.91

64

LNH008476

LÊ PHƯƠNG THẢO

06/06/1997

QT31

A00

7.5

65

HDT016980

LÊ ĐÌNH NAM

22/04/1997

QT32

A00

8.08

66

KHA003763

TRẦN VĂN HINH

07/09/1997

QT32

A00

7.66

67

TQU000071

LA QUANG ANH

02/07/1997

QT31

A00

8.66

68

HDT029540

LÊ THỊ VÂN

26/09/1995

QT31

A00

8.41

69

SPH013414

NGUYỄN VĂN PHONG

20/08/1996

QT31

A00

8.08

70

BKA005317

PHẠM HUY HOÀNG

13/12/1997

QT33

A00

8.16

71

TDV032832

NGUYỄN THÙY TRANG

24/11/1997

QT33

A00

7.33

72

BKA009919

LÊ YẾN NHUNG

04/09/1997

QT33

D01

7.08

73

HDT026067

VŨ ĐỨC TOÀN

19/08/1996

QT31

A00

6.33

74

SPH000134

BÙI QUANG ANH

06/10/1997

QT32

A01

6.41

75

HDT021479

LÊ THỊ SEN

20/11/1997

QT33

A00

6.66

76

SPH013926

HÀ THỊ PHƯỢNG

30/01/1997

QT31

A00

9.16

77

SPH006395

PHAN TRUNG HIẾU

04/03/1997

QT31

A00

7.33

78

HDT019103

LÊ THỊ NINH

24/09/1997

QT31

D01

6.66

79

HDT019230

LÊ THỊ OANH

29/11/1995

QT31

A00

6.58

80

HDT015244

LÊ THÚC LONG

11/09/1997

QT31

A00

7.58

81

HDT005345

NGUYỄN TRỌNG ĐẠT

03/09/1997

QT32

A00

8

82

THV014324

VŨ XUÂN TRƯỜNG

30/09/1997

QT32

A01

7.75

83

BKA007873

VŨ HOÀNG LINH

09/08/1996

QT33

A01

6.83

84

TTB003788

ĐÀM THI LY

29/11/1997

QT31

D07

5.91

85

HDT030126

NGUYỄN VĂN VỸ

25/10/1997

QT32

A00

8.75

86

TLA003791

DƯƠNG THỊ GIANG

25/12/1997

QT33

D01

6.83

87

TND003040

NGUYỄN VĂN CƯƠNG

10/01/1997

QT31

A00

7.58

88

HHA006544

NGUYỄN VĂN HUỲNH

23/11/1997

QT31

A00

7.25

89

DCN001876

NGUYỄN VĂN DŨNG

13/01/1996

QT31

A00

8.25

90

HVN011885

NGUYỄN XUÂN TÙNG

05/03/1997

QT32

A00

8.83

91

TDV014017

NGUYỄN HOÀNG HUYNH

13/08/1997

QT32

A00

8.33

92

TDV028346

PHAN THỊ PHƯƠNG THẢO

14/11/1997

QT31

D01

9

93

SPH016389

TRẦN THỊ HÀ THU

18/08/1997

QT31

D01

6.66

94

TLA000513

LƯU THỊ LAN ANH

06/07/1997

QT33

A00

6.66

95

THP012803

PHẠM VĂN TÀI

19/10/1997

QT32

A00

7.41

96

TLA010623

TRẦN HẢI NINH

15/07/1997

QT31

A00

8

97

HDT022923

PHẠM DUY THÀNH

04.10.97

QT32

A01

5.58

98

TDV034747

NGUYỄN ANH TUẤN

11/01/1997

QT32

A00

8

99

TDV009437

TRẦN THỊ THU HẰNG

20/11/1997

QT31

A00

9.25

100

THP014444

LÊ THỊ THÚY

31/07/1997

QT32

A00

7.25

101

TQU000569

PHẠM TIẾN CHUNG

07/12/1997

QT32

A00

7.75

102

HVN002567

TRẦN THỊ HƯƠNG GIANG

26/01/1997

QT31

A00

9

103

BKA012825

TRẦN THỊ MINH THÚY

18/02/1997

QT31

D01

7.08

105

HVN004896

THANG NGỌC HƯNG

20/11/1996

QT33

A01

7.08

106

TDV017028

NGUYỄN THÙY LINH

31/03/1997

QT33

A00

6.66

107

LNH006936

ĐỖ THỊ NHUNG

02/08/1997

QT31

A01

6.58

108

SPH008669

PHAN TUẤN KHANH

26/09/1997

QT33

A00

7.25

109

HVN006835

NGUYỄN NHÂN BÌNH MINH

19/03/1997

QT31

A00

8.08

110

HDT019162

TRẦN THỊ NƯƠNG

09/03/1997

QT31

A00

7

111

HDT003628

BÙI THỊ DIỆU

08/05/1997

QT31

A01

7.08

112

NLS000872

HOÀNG VĂN CHÂU

15/08/1996

QT32

A00

8

113

HDT011025

LÊ VĂN HUY

04/09/1997

QT32

A00

8.75

501

TND016596

NGUYỄN TIẾN MINH

28/09/1997

QT32

A00

6.66

502

TDV029796

HỒ THỊ THU

18/11/1996

QT31

A00

7.91

1002

YTB009370

VŨ GIA HÙNG

27/03/1997

QT32

A00

8.5

104

KHA002705

NGUYỄN VĂN GIÁP

23/10/1997

QT32

A00

6.58

Thí sinh trúng tuyển NVBS đợt 1 sẽ nhập học vào ngày hồi 08h00, ngày 16/9/2015 tại phòng 204 nhà D7 trường ĐH Bách Khoa Hà Nội. 

Chi tiết về giấy tờ, hồ sơ nhập học, học phí,… thí sinh xem tại trang web https://sie.hust.edu.vn hoặc gọi điện thoại trực tiếp đến số 04 3 868 3407, số hotline của Viện Đào tạo Quốc tế: 094 981 7299/ 091 338 2255.

NIK_9236

You may also like...

No Responses

  1. Minh Hien says:

    Cô ơi cho e hỏi e trúng tuyển nvbs rồi, bao giờ thì e phải làm bài kiểm tra tiếng anh ạ?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *