SIE.VN - HUST Kinh phí đào tạo Viện Đào tạo Quốc tế - ĐHBK Hà Nội

 1. Kinh Phí học tại ĐHBK Hà Nội

  • Đối với chương trình đào tạo hệ Kỹ sư: 5 năm
  • Đối với chương trình đào tạo hệ Cử nhân: 4 năm 
TT Chương trình và ngành đào tạo Mã xét tuyển Kinh phí đào tạo

1

Kỹ thuật Cơ điện tử – NUT

(ĐH Nagaoka – Nhật Bản)

ME – NUT ~ 40 – 45 triệu/năm ( 2 học kỳ)
2 Cơ khí Chế tạo máy

(ĐH Griffith – Úc)

ME – GU ~40-45 triệu/năm ( 2 học kỳ)
3 Điện tử viễn thông

(ĐH Leibniz Hannover – Đức)

ET – LUH ~ 40 – 45 triệu/năm ( 2 học kỳ)
4 Công nghệ thông tin

(ĐH La Trobe – Úc)

IT – LTU ~ 40 – 45 triệu/năm ( 2 học kỳ)
5 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)

(ĐH Victoria – New Zealand)

IT – VUW ~ 40 – 45 triệu/năm ( 2 học kỳ)
6 Hệ thống thông tin  – G.INP (ĐH Grenoble – Pháp) IT – GINP ~ 40 – 45 triệu/năm/ ( 2 học kỳ)
7 Quản trị kinh doanh

(ĐH Victoria – New Zealand)

 

EM – VUW

~ 40 – 45 triệu/năm ( 2 học kỳ)
8 Quản lý công nghiệp (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

(ĐH Northampton – VQ Anh)

EM – NU ~ 45 – 50 triệu/năm ( 2 học kỳ)
9 Quản trị kinh doanh

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

TROY – BA ~ 75 triệu/năm ( 3 học kỳ)

10

Khoa học máy tính

(ĐH Troy – Hoa Kỳ)

TROY – IT

~ 75 triệu/năm ( 3 học kỳ)

 

  1. Kinh phí tham khảo tại các trường đối tác khi đủ điều kiện chuyển tiếp:

Tại Nhật: Hàng năm hệ thống JCT sẽ cấp 12 đến 15 xuất học bổng toàn phần cho sinh viên khi chuyển tiếp học giai đoạn 2 và nhận bằng Kỹ sư tại các trường của Nhật. Trong trường hợp các em có nguyện vọng sang Nhật Bản du học tự túc, mức phí tham khảo như sau:

Các khoản chi phí Kinh phí (Yên Nhật) Ghi chú
Học phí/năm 500,000 – 800,000 Yên Trường ĐH Công và Tư thục
Phí nhập học 230,000 – 280,000 Yên Các trường khác nhau
Tiền thuê nhà/tháng 20,000 – 40,000 Yên Tuỳ từng khu vực
Phí sinh hoạt/tháng (Ăn uống, đi lại…) 70,000 – 90,000 Yên Tuỳ từng khu vực

  Tỷ giá tham khảo: 1 Yên = 206 VND

 Tại CHLB Đức:

Các khoản chi phí Kinh phí Ghi chú
Học phí/năm 0  EURO
Phí học tập/kỳ 150 – 200 Euro (Semesterbeitrag)
Tiền thuê nhà/tháng Khu KTX: 200 – 300 Euro

Thuê nhà: 400 – 700 Euro

Tuỳ từng khu vực
Phí sinh hoạt/tháng

( Ăn uống, đi lại…)

500 – 600 Euro Tuỳ từng khu vực

Lưu ý tỷ giá tham khảo: 1 Euro = 26442 VND

Tại Úc:

Các khoản chi phí Kinh phí Ghi chú
Học phí/năm ~ 24,000 – 30,000 AU$ – Trường Latrobe

~ 32, 200 AU$ – Hợp tác với Trường Griffith

Tuỳ theo chuyên ngành
Tiền thuê nhà/tháng ~ 400 – 600  AU$ Tuỳ từng khu vực
Phí sinh hoạt/tháng

( Ăn uống, đi lại…)

~ 600 – 800  AU$ Tuỳ từng khu vực

Lưu ý tỷ giá tham khảo: 1 A$= 18 171VND

Tại Niu DiLân:

Các khoản chi phí Kinh phí Ghi chú
Học phí/năm ~ 33,000 NZD
Phí sinh hoạt/năm

(Thuê nhà, ăn uống, đi lại, bảo hiểm…)

~ 18,000 – 20,000 NZD Tuỳ từng khu vực

Lưu ý tỷ giá tham khảo: 1 NZD = 16 927 VND

Tại CH Pháp:

CH Pháp có chính sách thu hút sinh viên nước ngoài rất tốt: sinh viên được hỗ trợ tiền thuê nhà, có chế độ bảo hiểm xã hội ưu đãi, được miễn giảm chi phí khi vui chơi, đi lại và ăn uống. Ngoài ra sinh viên nước ngoài có thể đi làm thêm mà không cần giấy phép, với thời gian tối đa là 60% thời gian làm việc hàng năm (964 giờ). Chính phủ Pháp đài thọ phần lớn các học phí, và Pháp là một trong những quốc gia có mức học phí tại các trường công thấp nhất thế giới.

Các khoản phí Kinh phí Ghi chú
Học phí/năm 0 EUR
Phí nhập học/năm ~ 700 – 750 Euro
Tiền thuê nhà/tháng Khu KTX: ~ 200 – 350 Euro;

Thuê nhà: ~ 350 – 700 Euro

Tuỳ từng khu vực
Phí sinh hoạt/tháng

( Ăn uống, đi lại…)

~ 400 – 700 Euro Tuỳ từng khu vực

Lưu ý tỷ giá tham khảo: 1 Euro = 26 442 VND

Tại VQ Anh:

Các khoản phí Kinh phí ( Bảng Anh) Ghi chú
Học phí/năm ~ 11,700 GBP
Phí sinh hoạt/tháng

( Thuê nhà, ăn, uống và chi phí đi lại…)

~ 450 – 500 GBP Tuỳ từng khu vực

Lưu ý tỷ giá tham khảo: 1 GBP = 29 957 VNĐ

Tại Hoa Kỳ:

 Các khoản phí Kinh phí Ghi chú
Học phí/năm ~ 12,000 USD

~ 24,000 USD

Sinh viên ĐHBK

Sinh viên quốc tế

Phí sinh hoạt/năm

(Thuê nhà, ăn uống, đi lại, bảo hiểm…)

~ 10,000 – 12,000USD Tuỳ từng khu vực

Lưu ý tỷ giá tham khảo: 1 USD = 22 770 VND

Địa chỉ liên hệ: Viện Đào tạo Quốc tế