SIE – Danh sách các học phần kỳ 1 (2016-2017) đã có điểm thi

Viện Đào tạo Quốc tế thông báo, các danh sách học phần trong kỳ 1 năm học 2016 – 2017 đã có điểm thi, các bạn sinh viên lưu ý:

1. Kiểm tra điểm, nếu học phần nào chưa có trên web thì báo lại cho các cô quản ngành để cập nhật.
2. Những học phần chưa có điểm sẽ được gia hạn đăng ký học lại cùng khóa sau. Khi nào GV nộp điểm, những SV chưa đạt có thể qua Văn phòng Viện để đăng ký học lại.
Chúc các em học tập tốt.
Mã học phần Tên học phần Lớp
EM4350 Thực tập tốt nghiệp VUW11B
EM4351 Khóa luận tốt nghiệp VUW11B
IT4090 Xử lý ảnh INPG11
IT4240 Quản trị Dự án CNTT INPG11+LTU11A
IT4853 Tìm kiếm thông tin và trình diễn thông tin INPG11
QT4425 Hệ thống thông tin tổ chức INPG11
ET4900 Đồ án tốt nghiệp cử nhân LUH11
ET4330 Thông tin di động LUH11
ET4310 Thông tin quang LUH11
ET4280 Kỹ thuật mạng nâng cao LUH11
ET4380 Thông tin vệ tinh LUH11
ME4102 FMS&CIM NUT11
ME4233 CAD/CAM/CNC NUT11
ME4122 Các PP gia công tinh NUT11
ME4236 Thiết kế HT vi CĐT NUT11
IT4090 Xử lý ảnh LTU11A
IT4341 Hệ trợ giúp quyết định LTU11A
IT4883 Phát triển phần mềm phân tán LTU11A
IT4110 Tính toán khoa học LTU11B
IT4551 Phát triển phần mềm chuyên nghiệp VUWIT12A
IT4481 Kỹ năng mềm trong CNTT VUWIT12B
IT4541 Quản lý dự án phần mềm VUWIT12B
IT3120 PT và TK hệ thống TT LTU12B
IT4470 Đồ họa và hiện thực ảo LTU12B+LTU12A
IT4010 An toàn và bảo mật TT LTU12B+VUWIT13A
IT4590 Lý thuyết thông tin LTU12B
IT4060 Lập trình mạng LTU12B
IT4079 Xử lý tín hiệu số LTU12B
EM3520 Cơ sở Quản trị tài chính VUW12A
EM4212 Phân tích hoạt động KD VUW12A
EM4418 Quản trị sản xuất VUW12A
EM3140 Quản trị chiến lược VUW12A
EM3190 Hành vi của tổ chức VUW12A
EM3220 Luật kinh doanh VUW12B
EM4312 Quản trị Marketing VUW12B
EM4317 Marketing dịch vụ VUW12B
EM4323 Quản trị thương hiệu VUW12B
EM4435 Quản trị dự án VUW12B
IT4079 Ngôn ngữ và PP dịch LTU12A+INPG12
IT4859 TK và QT cơ sở dữ liệu LTU12A
IT4260 An ninh mạng LTU12A
IT4785 LT cho thiết bị di động LTU12A
IT4804 Đa phương tiện LTU12A
IT4895 Công nghệ Web tiên tiến INPG12
IT4843 Tích hợp dữ liệu và XML INPG12
IT4371 Các hệ phân tán INPG12+LTU11B
ET4070 Cơ sở truyền số liệu LUH12
ET4260 Đa phương tiện LUH12
EE3280 LT điều khiển tự động 1 LUH12
ME4336 ĐA thiết kế HT cơ điện tử NUT12
ME3170 Công nghệ chế tạo máy NUT12
ME4088 Cơ sở máy CNC NUT12
ME3081 TK hệ thống Cơ điện tử NUT12
Tiếng Pháp 7 UPMF12
Tiếng Anh 7 UPMF12
Thống kê UD nâng cao UPMF12
Quản lý dự án UPMF12
Tiếng Pháp CN 1 (T.Pháp 5) UPMF13
Tiếng Anh 5 UPMF13
Kinh tế quốc tế UPMF13
Lịch sử các học thuyết KT UPMF13
Marketing cơ bản UPMF13
Kế toán doanh nghiệp UPMF13
Thương mại điện tử UPMF13+VUW13A
Chế độ thuế khóa UPMF13
ET2070 Cơ sở truyền tin LUH13
ET3230 Điện tử tương tự I LUH13
ET3260 Kỹ thuật phần mềm ƯD LUH13
ET3280 Anten và truyền sóng LUH13
ET3310G Cơ sở điện tử viễn thông LUH13
QT1232 Tiếng Nhật 5 (N2) NUT13
ME3090 Chi tiết máy NUT13
ME3070 Kỹ thuật đo NUT13
MSE3100 Vật liệu học NUT13
TE3600 Kỹ thuật thủy khí NUT13
EE3359 LT điều khiển tự động NUT13
QT2115 Kỹ năng trình bày NUT13
PE2020 Giáo dục thể chất E VUWIT12A+VUWIT13A+VUW13A
PE2020 Giáo dục thể chất E LTU13A+INPG13
PE2021 Giáo dục thể chất E NUT13
PE2020 Giáo dục thể chất E LUH13
EM3130 Kinh tế lượng VUW13A
EM3230 Thống kê ứng dụng * VUW13A
EM4413 Quản trị nhân lực VUW13A
EM4216 PP nghiên cứu trong KD VUW13A
EM4218 Hệ thống TT quản lý * VUW13A
EM4314 Hành vi người tiêu dùng VUW13A
IT3680 Java nâng cao LTU13B
IT3010 Cấu trúc DL và giải thuật LTU13B
IT3020 Toán rời rạc LTU13B+VUWIT13B
IT3030 Kiến trúc máy tính LTU13B+VUWIT14
IT3040 Kỹ thuật lập trình LTU13B
EM3110 Kinh tế học vĩ mô VUW13B
EM3210 Marketing cơ bản * VUW13B
EM3500 Nguyên lý kế toán * VUW13B
EM3912 Tiếng Anh kinh tế 2 VUW13B
EM3912 Tiếng Anh kinh tế 2 VUW13A
EM3140 Kinh tế quốc tế VUW13B
SSH1130 Đường lối CM của Đảng CSVN LTU13B+VUW13B+
VUWIT13B
PE2010 Giáo dục thể chất D VUW13B+VUWIT13B
PE2010 Giáo dục thể chất D LTU13B
IT3080 Mạng máy tính INPG13
IT3090 Cơ sở dữ liệu LTU13A+INPG13
IT3110 Linux và phần mềm nguồn mở LTU13A+INPG13+
VUW13ITA
IT3100 Lập trình hướng đối tượng LTU13A
IT3100 Lập trình hướng đối tượng INPG13
IT4040 Trí tuệ nhân tạo LTU13A+ INPG13+
VUW13ITA
IT4080 NM công nghệ phần mềm LTU13A+INPG13+
VUWIT14
QT3413 Tiếng Pháp 5 (B1.1) INPG13
QT3413 Tiếng Pháp 5 (B1.1) INPG13
IT4460 PT yêu cầu phần mềm VUWIT13B
IT4490 TK và XD phần mềm VUWIT13B+LTU11B
IT4380 PTTK HT hướng đối tượng VUWIT13B
QT4215 Kỹ thuật công nghệ VUWIT13B
QT1112 Tiếng Nhật 3 (N3) NUT14
QT1031 Tiếng Anh 3 (A2.1) NUT14
MI2010 Phương pháp tính NUT14
EE2014 Kỹ thuật điện NUT14
ME2011 Đồ họa kỹ thuật 1 NUT14
ME2140 Cơ học kỹ thuật 1 NUT14
QT1231 Tiếng Anh 3 (B2.1) VUWBA14
QT1231 Tiếng Anh 3 (B2.1) LTU14
QT1231 Tiếng Anh 3 (B2.1) VUWIT14
IT3090 Cơ sở dữ liệu VUWIT14
IT3100 Lập trình hướng đối tượng VUWIT14
PH1130 Vật lý đại cương 3 LTU14+INPG14+VUWIT14+ VUWIT12A
MI3130 Toán kinh tế VUWBA14
SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh VUWBA14+INPG14
SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh LTU14+LUH14
SSH1050 Tư tưởng Hồ Chí Minh NUT14+VUWIT14
PE1030 Giáo dục thể chất C LTU14+VUWIT12B
PE1030 Giáo dục thể chất C NUT14
PE1030 Giáo dục thể chất C LUH14
PE1030 Giáo dục thể chất C VUWBA14
PE1030 Giáo dục thể chất C VUWIT14+INPG14
IT3670 Nhập môn Java LTU14
IT2000 Nhập môn CNTT và TT LTU14+INPG14
QT1031 Tiếng Anh 3 (A2.1) LUH14
PH3330 Vật lý điện tử LUH14
MI2020 Xác suất thống kê LUH14+VUWIT14
ME2026 Vẽ kỹ thuật LUH14
EE2012 Kỹ thuật điện LUH14
ET2000 Nhập môn KT ĐTVT LUH14
ET2000 Nhập môn KT ĐTVT LUH14
QT0534 Tiếng Đức 3 LUH14
Tiếng Pháp 3 (A2.1) INPG14
Tiếng Anh 3 (A2.1) INPG14
Tiếng Pháp 3 (A2.1) UPMF14
Tiếng Anh 3 UPMF14
Phương pháp tính UPMF14
Thống kê ƯD doanh nghiệp UPMF14
Tin học đại cương UPMF14
PP và kỹ năng trình bày UPMF14
Luật kinh doanh cơ bản UPMF14
Giải tích II UPMF14
Tiếng Anh 2 B1.2 (bổ sung) VUW14BA+LTU14+
VUWIT14
Tiếng Anh 2 B1.1 (đợt 3) VUW14BA+LTU14+
VUWIT14
MI1140 Đại số NUT15+INPG15
MI1140 Đại số LUH15+VUWBA15
MI1110 Giải tích 1 NUT15+INPG15
MI1110 Giải tích 1 LTU15+VUWIT15+IEM15
SSH1010 Những NLCB của CN Mác – Lênin 1 NUT15+INPG15
SSH1010 Những NLCB của CN Mác – Lênin 1 LTU15+VUWIT15+IEM15
EM1010 Quản trị học đại cương NUT15+INPG15
QT1011 Tiếng Anh 1 (A1.1) NUT15
QT1011 Tiếng Anh 1 (A1.1) INPG15
QT1011 Tiếng Anh 1 (A1.1) LUH15
QT0514 Tiếng Đức 1 (A1) LUH15
MI1110 Giải tích 1 UPMF15
Internet UPMF15
EM4216 PP nghiên cứu trong kinh doanh UPMF15

You may also like...

3 Responses

  1. XUân phước says:

    Bao giờ có điểm project I Lớp VUWIT+LTU12B ạ ?

  2. Linh says:

    xem điểm ở đâu ạ?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *